Tindangle Angel
DARK 4

Tindangle Angel

Quỷ góc độ thiên thần
  • Archetype:
  • Tindangle

  • ATK:
  • 500

  • DEF:
  • 1800

  • Lượt xem:
  • 3608




Hiệu ứng (VN):

FLIP: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Lật từ tay hoặc Mộ của bạn ở Tư thế Phòng thủ mặt "Tindangle Angel", sau đó, nếu đó là Battle Phase của đối thủ, hãy kết thúc Battle Phase. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Tindangle Angel" một lần mỗi lượt.



Hiệu ứng gốc (EN):

FLIP: You can Special Summon 1 Flip monster from your hand or GY in face-down Defense Position, except "Tindangle Angel", then, if it is your opponent's Battle Phase, end the Battle Phase. You can only use this effect of "Tindangle Angel" once per turn.





Bản dịch này có đúng không ?


 
 
Phân tích sức mạnh bằng AI
Starter / Combo enablerĐộ tin cậy: Trung bình
53± 8/ 100
Điểm sức mạnh
Nội tại 52
Bộ bài 54

Tindangle Angel — Đánh giá Sức mạnh

Điểm Số Cuối Cùng: 53 ± 8 · Độ Tin Cậy: Trung bình

  • Nội tại: 51.5 · Deck: 53.7 · Meta: tạm thời
  • Vai trò chính: Mở đầu / Hỗ trợ combo · Phụ: Phá bảng, Phục hồi / Tái thu thập

Lý do đạt điểm này

Tindangle Angel là một quái thú Quỷ Tối Cấp 4 có hiệu ứng FLIP triệu hồi đặc biệt một quái thú Lật khác từ tay hoặc Mộ sân ở thế phòng thủ úp, và có thể kết thúc Battle Phase của đối thủ. Nó được xếp vào lá bài chủ lực 3 bản trong 62 Deck gần đây, nên điểm số đến từ khả năng tiếp cận ổn định và lối xây dựng Deck mạch lạc, không đến từ chỉ số ATK 500 / PHòng 1800 của nó vì những chỉ số này không ăn điểm. Với không có bảng combo nào được ghi nhận, điểm chuyển đổi và độ tương đồng của nó duy trì ở mức trung bình dựa vào hiệu ứng của lá bài cộng với tần suất đồng xuất hiện trong Deck.

Điểm số các trục

Trục Điểm Bằng chứng
Khả năng tiếp cận 60 Có thể chơi từ tay và tái thu thập từ Mộ sân thông qua việc lật bài, nhưng nó phải được đặt úp rồi sau đó lật, điều này tốn một lượt; 62 trên tổng số 62 Deck mẫu đều dùng nó với trung bình 2.34 bản (quan sát được).
Combo & Chuyển đổi 40 Văn bản biến một lá bài thành một thân quái thú Lật úp, không có bảng combo nào được ghi nhận (xuất hiện 0 lần) để xác nhận một chuỗi lớn hơn (suy luận).
Kinh tế tài nguyên 35 Không có nạp lại hoặc rút bài; việc triệu hồi từ Mộ sân chỉ là tái thu thập nhẹ một quái thú Lật khác, không mang lợi thế bài (kiểm chứng).
Hiệu ứng & Tương tác 45 Việc kết thúc Battle Phase của đối thủ là có thật nhưng khá hẹp: nó đòi hỏi việc lật bài trong Battle Phase của họ và chỉ kích hoạt một lần mỗi lượt (kiểm chứng).
Tiện ích nguyên liệu 40 Một quái thú Quỷ Tối Cấp 4 thường non-Tuner; có thể dùng làm nguyên liệu, nhưng không có bằng chứng nào cho thấy nó chuyển đổi tốt khi hiệu ứng bị vô hiệu hóa (suy luận).
Khả năng chống chịu & Linh hoạt 40 Hiệu ứng chỉ hoạt động từ trạng thái lật úp mặt xuống, nên một lá bài loại bỏ chọn trúng duy nhất một quái thú đã đặt úp có thể dọn dẹp nó, trong khi 11 archetype thể hiện sự phân bố nhất định trên các sân nhà (suy luận).
Hiệu suất xây dựng Deck 75 Không có lá bài chốt, vô hiệu hoá hoặc tự hạn chế; 39 trên tổng số 62 Deck sử dụng 3 bản mà không có rủi ro bế tắc (quan sát được).

Công thức tính toán

Hồ sơ trọng số: 0.7 Mở đầu / Hỗ trợ combo + 0.3 Phá bảng. Nội tại ≈ 51.5, Deck ≈ 53.7, Meta = tạm thời. Tuner: không có. Công thức cuối: 0.40*Nội tại + 0.60*Deck

Ưu điểm

  • Hiện diện trong 62 trên 62 Deck mẫu, nên khả năng tiếp cận rất ổn định
  • Chi phí vận hành thấp: 3 bản trong 39 Deck mà không cần lá bài chốt hay vô hiệu hoá
  • Có thể được triệu hồi từ Mộ sân, mang lại khả năng tái thu thập nhỏ
  • Có thể kết thúc Battle Phase của đối thủ khi được lật trong Phase đó

Nhược điểm

  • Chỉ số và thân bài không mang thêm giá trị; giá trị thực tế phụ thuộc hoàn toàn vào việc lật bài
  • Cần một lượt đặt úp trước khi hiệu ứng có thể sử dụng
  • Hiệu ứng chỉ kích hoạt một lần mỗi lượt và chỉ hữu ích trong Battle Phase của đối thủ
  • Không có bảng combo nào được ghi nhận để xác nhận khả năng chuyển đổi mạnh mẽ

Lá bài gỡ / điểm nghẽn

  • Việc loại bỏ hoặc chọn mục tiêu vào quái thú úp mặt xuống (suy luận chung; không nằm trong bằng chứng)

Cách sử dụng tối ưu

Mở đầu / Hỗ trợ combo. Deck: Tindangle (archetype 889), Tindangle (archetype 2096), Tindangle (archetype 1266).

Bằng chứng & Khoảng trống dữ liệu

  • Đã kiểm chứng: Văn bản hiệu ứng FLIP: Triệu hồi Đặc biệt một quái thú Lật từ tay hoặc Mộ sân ở thế phòng thủ úp, trừ lá bài này; Hiệu ứng kết thúc Battle Phase nếu đó là Battle Phase của đối thủ; một lần mỗi lượt; Cấp 4 DARK Fiend, 500 ATK / 1800 PHONG; Lá bài hỗ trợ trên cùng là các lá bài Tindangle với Scale đồng xuất hiện 80.6%
  • Quan sát được: Được dùng trong 62 trên 62 Deck mẫu, trung bình 2.34 bản, 39 Deck sử dụng 3 bản; archetype Tindangle 889 chiếm 43.5% tổng số Deck; có 11 archetype khác nhau nói chung; Loại gameplay 7 chiếm 56.5% Deck
  • Suy luận: Thứ tự đặt úp rồi lật khiến hiệu ứng trở thành thân bài chậm một lượt; Việc tái thu thập từ Mộ sân chỉ là nạp lại nhỏ, không tạo lợi thế bài; Khả năng chống chịu yếu vì quái thú đã đặt úp dễ bị chọn mục tiêu
  • Khoảng trống dữ liệu: không cung Cấp combo; việc chuyển đổi combo chỉ là suy luận dựa trên hiệu ứng, không có hướng dẫn nào được cung Cấp, không có lá bài danh mục cấm; giả định sử dụng 3 bản (không giới hạn) thống_kỹ_lợi_dụng_bản_typical là 1, điều này mâu thuẫn với mức trung bình Deck là 2.34 bản; bằng chứng Deck đã được dùng; pháp_lý_phép_bản là trống rỗng cho mọi định dạng; không có phán quyết chính thức nào được cung Cấp cho thứ tự lật; số lượng đối tác có thể chồng chéo vì lá bài và hầu hết đối tác cùng chia sẻ archetype Tindangle











https://ygovietnam.com/
Top